Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
yǒudiǎnr
HSK 1
hơi, có chút (thường dùng trước tính từ, biểu thị ý không hài lòng hoặc tiêu cực).
Hán Việt:HỮU ĐIỂM NHI••Loại từ:Trạng từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay+月Nguyệt / Nhục+占Chiếm+灬Hỏa+儿Nhân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

有点儿
yǒudiǎnr
Một chút, hơi
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Thịt, mặt trăng
Bộ Nguyệt / Nhục
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếmzhàn
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)huǒ
Lửa, chấm nhỏ
Bộ Hỏa (bốn chấm)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Hình hai chân người bước đi
Bộ Nhân (chân)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong tay (𠂇, 月 — 有: hữu - có) chỉ xuất hiện vài đốm nhỏ lấm tấm như bốn chấm lửa (占, 灬 — 点: điểm - chấm nhỏ, chút ít) kèm âm cuốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi), dùng để diễn tả cảm giác "hơi, có một chút" (有点儿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:hơi, có chút (thường dùng trước tính từ, biểu thị ý không hài lòng hoặc tiêu cực).
ENTiếng Anh:A little bit / Slightly (usually negative sentiment).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天yǒudiǎnr有点儿lěng冷。
Hôm nay hơi lạnh (lạnh hơn mong muốn).
It's a little cold today.
#2
zhè这jiàn件yīfu衣服yǒudiǎnr有点儿dà大。
Cái áo này hơi rộng.
This piece of clothing is a little too big.
#3
wǒ我yǒudiǎnr有点儿bù不shūfu舒服。
Tôi thấy hơi khó chịu trong người.
I'm feeling a little unwell.
#4
dōngxi东西yǒudiǎnr有点儿guì贵。
Đồ hơi đắt.
This thing is a little expensive.
#5
yǒudiǎnr有点儿bù不gāoxìng高兴。
Hơi không vui một chút.
A little unhappy.
2
Cụm động từ + lượng từ
VINghĩa:có một chút, có ít (dùng trước danh từ để chỉ số lượng).
ENTiếng Anh:To have a little / To have some.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我shǒulǐ手里yǒudiǎnr有点儿qián钱。
Trong tay tôi có một ít tiền.
I have a little money on me.
#2
bīngxiāng冰箱lǐ里hái还yǒudiǎnr有点儿chī吃de的。
Trong tủ lạnh vẫn còn chút đồ ăn.
There’s still a little something to eat in the refrigerator.
#3
zhè这shì事yǒudiǎnr有点儿máfan麻烦。
Việc này có chút rắc rối.
This matter is a bit troublesome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây