Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

有点儿 【有點兒】【yǒudiǎnr】

heart
(Phân tích từ 有点儿)
Nghĩa từ: Một chút, hơi
Hán việt: dựu điểm nhi
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Trạng từ

Ví dụ:

zhèlǐ
这里
yǒudiǎner
有点儿
热。
It's a bit hot here.
Ở đây hơi nóng.
yǒudiǎner
有点儿
lèi
累。
I'm a little tired.
Tôi hơi mệt.
zhè
dàocài
道菜
yǒudiǎner
有点儿
辣。
This dish is a bit spicy.
Món này hơi cay.
shuōhuà
说话
yǒudiǎner
有点儿
kuài
快。
He speaks a little fast.
Anh ấy nói chuyện hơi nhanh.
shū
yǒudiǎner
有点儿
guì
贵。
The book is a bit expensive.
Cuốn sách này hơi đắt.
de
sǎngzi
嗓子
yǒudiǎner
有点儿
téng
疼。
My throat is a bit sore.
Cổ họng tôi hơi đau một chút.
Bình luận