有点儿
yǒudiǎnr
hơi, có chút (thường dùng trước tính từ, biểu thị ý không hài lòng hoặc tiêu cực).
Hán việt: dựu điểm nhi
HSK 1
Trạng từ

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, có chút (thường dùng trước tính từ, biểu thị ý không hài lòng hoặc tiêu cực).
Ví dụ (7)
jīn tiānyǒudiǎnrlěng
Hôm nay hơi lạnh (lạnh hơn mong muốn).
zhèjiàn fuyǒudiǎnr
Cái áo này hơi rộng.
yǒudiǎnrs fu
Tôi thấy hơi khó chịu trong người.
dōng xi西yǒudiǎnrg
Đồ hơi đắt.
yǒudiǎnrgāo xìng
Hơi không vui một chút.
2
cụm động từ + lượng từ
Nghĩa:có một chút, có ít (dùng trước danh từ để chỉ số lượng).
Ví dụ (3)
shǒuyǒudiǎnrqián
Trong tay tôi có một ít tiền.
bīng xiāngháiyǒudiǎnrcde
Trong tủ lạnh vẫn còn chút đồ ăn.
zhèshìyǒudiǎnrmá fan
Việc này có chút rắc rối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây