Chi tiết từ vựng
点儿 【點兒】【diǎnr】


(Phân tích từ 点儿)
Nghĩa từ: Một chút, một ít (Dùng để chỉ một lượng nhỏ hoặc một chút của một thứ gì đó)
Hán việt: điểm nhi
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Lượng từ
Ví dụ:
这里
有点儿
热。
It's a bit hot here.
Ở đây hơi nóng.
我
有点儿
累。
I'm a little tired.
Tôi hơi mệt.
这
道菜
有点儿
辣。
This dish is a bit spicy.
Món này hơi cay.
他
说话
有点儿
快。
He speaks a little fast.
Anh ấy nói chuyện hơi nhanh.
书
有点儿
贵。
The book is a bit expensive.
Cuốn sách này hơi đắt.
我要
点儿
盐。
I want a bit of salt.
Tôi muốn một chút muối.
我要
点儿
水。
I need a little water.
Tôi cần một chút nước.
他
要
点儿
茶。
He wants a little tea.
Anh ấy muốn một chút trà.
你
可以
给
我
点儿
醋吗?
Can you give me a bit of vinegar?
Bạn có thể cho tôi một chút giấm không?
我
想
喝
一点儿
水。
I want to drink a little bit of water.
Tôi muốn uống một chút nước.
我想
多学
一点儿
汉语。
I want to learn a bit more Chinese.
Tôi muốn học thêm một chút tiếng Trung.
我
只有
一点儿
钱。
I only have a little bit of money.
Tôi chỉ có một chút tiền.
我
感觉
有
一点儿
累。
I just want to eat a little bit of rice.
Tôi ấy cảm thấy mệt một chút.
Dịch tiếng Anh:I feel a bit tired.
Ví dụ 8: 我只想吃一点儿饭。
Dịch tiếng Việt: Tôi chỉ muốn ăn một ít cơm.
他
差点儿
跌倒。
He almost fell.
Anh ấy suýt chút nữa té ngã.
咖啡
加
一点儿
糖会
更好
喝。
Coffee tastes better with a little sugar.
Cà phê thêm một chút đường sẽ ngon hơn.
我
差点儿
错过
了
最后
一班
火车。
I almost missed the last train.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến tàu cuối cùng.
差点儿
我
就
认不出
你
来
了。
I almost didn't recognize you.
Suýt nữa thì tôi không nhận ra bạn.
差点儿,
我
就
把
钥匙
忘
在
家里
了。
I almost forgot my keys at home.
Suýt nữa thì tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
他
差点儿
摔倒。
He almost fell down.
Anh ấy suýt nữa thì ngã.
差点儿,
雨
就要
下来
了。
It was about to rain.
Trời suýt nữa thì mưa.
我们
差点儿
就
错过
了
飞机。
We almost missed the plane.
Chúng tôi suýt nữa thì lỡ máy bay.
差点儿,
这个
计划
就
失败
了。
The plan almost failed.
Suýt nữa thì kế hoạch này đã thất bại.
差点儿,
我
就要
迷路
了。
I almost got lost.
Suýt nữa thì tôi lạc đường.
这个
杯子
差点儿
倒。
This cup almost tipped over.
Cái cốc này suýt nữa thì đổ.
碗
碎
了
一点儿
不要紧。
It's not important if the bowl is slightly broken.
Cái bát bị vỡ một chút không sao.
我
的
嗓子
有点儿
疼。
My throat is a bit sore.
Cổ họng tôi hơi đau một chút.
请
你
帮
我
添
点儿
水。
Please add some water for me.
Làm ơn thêm nước giùm tôi.
这
道菜
需要
添
点儿
盐。
This dish needs a bit more salt.
Món này cần thêm chút muối.
Bình luận