自行车
zìxíngchē
xe đạp, chiếc xe đạp
Hán việt: tự hàng xa
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:xe đạp.
Ví dụ (7)
zìxíngchē自行车shàngbān
Tôi đạp xe (cưỡi xe đạp) đi làm.
zhèshìliàngxīnzìxíngchē
Đây là một chiếc xe đạp mới.
dezìxíngchē自行车huàiliǎo
Xe đạp của tôi bị hỏng rồi.
huìzìxíngchē自行车ma
Bạn có biết đi xe đạp không?
xiànzàihěnliúxínggòngxiǎngzìxíngchē
Bây giờ xe đạp công cộng (xe đạp chia sẻ) rất phổ biến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI