Chi tiết từ vựng

自行车 【腳踏車】【zìxíngchē】

heart
(Phân tích từ 自行车)
Nghĩa từ: Xe đạp
Hán việt: tự hàng xa
Lượng từ: 辆
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèliàng
这辆
zìxíngchē
自行车
tàijiù
太旧
le
了。
This bicycle is too old.
Chiếc xe đạp này quá cũ.
měitiān
每天
zìxíngchē
自行车
shàngbān
上班。
I ride a bicycle to work every day.
Tôi đi làm bằng xe đạp mỗi ngày.
zhèliàng
这辆
zìxíngchē
自行车
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
的。
This bicycle is my favorite.
Chiếc xe đạp này là chiếc mà tôi thích nhất.
xiǎng
mǎi
yīliàng
一辆
xīn
de
zìxíngchē
自行车
I want to buy a new bicycle.
Tôi muốn mua một chiếc xe đạp mới.
zhèliàng
这辆
zìxíngchē
自行车
tàijiù
太旧
le
了。
This bicycle is too old.
Chiếc xe đạp này cũ quá.
yǒu
liǎngliàng
两辆
zìxíngchē
自行车
I have two bicycles.
Tôi có hai cái xe đạp.
měitiān
每天
zìxíngchē
自行车
shàngbān
上班。
He rides a bicycle to work every day.
Anh ấy đạp xe đến nơi làm việc mỗi ngày.
fùqīn
父亲
jiào
zěnme
怎么
zìxíngchē
自行车
My father taught me how to ride a bicycle.
Bố tôi dạy tôi cách đi xe đạp.
zhèngzài
正在
xiū
zìxíngchē
自行车
He is repairing the bicycle.
Anh ấy đang sửa xe đạp.
kàn
nàliàng
那辆
zìxíngchē
自行车
hěn
jiù
le
了。
Look at that bicycle, it is very old.
Nhìn chiếc xe đạp kia, nó đã rất cũ rồi.
nàge
那个
xiǎotōu
小偷
zhuānmén
专门
tōu
zìxíngchē
自行车
That thief specializes in stealing bicycles.
Tên trộm đó chuyên trộm xe đạp.
shūshu
叔叔
jiào
zěnme
怎么
zìxíngchē
自行车
Uncle taught me how to ride a bicycle.
Chú tôi dạy tôi cách đi xe đạp.
xiūlǐgōng
修理工
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
de
zìxíngchē
自行车
The repairman is checking my bike.
Thợ sửa chữa đang kiểm tra xe đạp của tôi.
tāyòng
他用
qìtǒng
气筒
gěi
zìxíngchē
自行车
lúntāi
轮胎
chōngle
充了
气。
He inflated the bicycle tire with a pump.
Anh ấy đã bơm không khí vào lốp xe đạp bằng bơm.
Bình luận