摩托车
辆, 部
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 摩托车
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:xe máy, xe mô tô.
Ví dụ (8)
他骑摩托车去学校。
Anh ấy lái (cưỡi) xe máy đến trường.
这辆摩托车很酷。
Chiếc xe máy này rất ngầu.
骑摩托车要戴头盔。
Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.
他的摩托车坏了。
Xe máy của anh ấy bị hỏng rồi.
禁止摩托车通行。
Cấm xe máy đi lại (lưu thông).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây