出租车
chūzūchē
xe taxi, taxi
Hán việt: xuý tô xa
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:xe taxi (xe cho thuê).
Ví dụ (8)
wǒmenzuòchūzūchē出租车jīchǎng
Chúng tôi đi taxi đến sân bay.
qǐngbāngjiàoliàngchūzūchē
Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
zhèlǐhěnnándàochūzūchē
Ở đây rất khó bắt được taxi.
chūzūchē出租车sījī
Tài xế taxi.
chūzūchē出租车fèitàiguìliǎo
Tiền cước taxi đắt quá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI