Liên hệ
肺结核
fèijiéhé
Bệnh lao
Hán việt: bái kết hạch
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh lao
Ví dụ (3)
fèijié yàochángzhìliáo
Bệnh lao cần điều trị lâu dài.
 shēngān páizuòfèijiéjiǎnchá
Bác sĩ sắp xếp cho anh ấy kiểm tra bệnh lao.
fèijiéhuàn zhěyīng gāiàn shíchīyào
Bệnh nhân lao nên uống thuốc đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI