Liên hệ
不可或缺
bùkěhuòquē
Không thể thiếu
Hán việt: bưu khả hoặc khuyết
HSK1
Cụm từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Không thể thiếu
Ví dụ (3)
zér èngǎnshìtuánduìzhōnghuòquēdepǐnzhì
Tinh thần trách nhiệm là phẩm chất không thể thiếu trong đội nhóm.
shuǐ yuánduìshēng huóhuòquē
Tài nguyên nước là không thể thiếu đối với đời sống.
gōu tōngzàirénguān zhōnghuòquē
Giao tiếp là không thể thiếu trong quan hệ giữa người với người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI