斯诺克
sīnuòkè
Snooker
Hán việt: tư nặc khắc
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Snooker
Ví dụ (3)
wǎn shangpéng yǒunuò
Buổi tối anh ấy chơi snooker với bạn.
nuò sài yàonài xīn qiǎo
Trận snooker cần sự kiên nhẫn và kỹ thuật.
zàidiàn shìshangkànnuòjué sài
Tôi xem trận chung kết snooker trên TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây