qín
Rau cần tây, rau cần (thường dùng trong 芹菜 qíncài)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rau cần tây, rau cần (thường dùng trong 芹菜 qíncài)
Ví dụ (3)
zhōng mazuòleqín càichǎoròu
Buổi trưa mẹ làm món rau cần (芹菜) xào thịt thịt xé.
qín càiháo yǒufēng dexiān wéi
Rau cần (芹菜) chứa chất xơ phong phú.
duōchīqín càiduìshēn yǒu
Ăn nhiều rau cần (芹菜) có lợi cho cơ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây