心脏病
xīnzàngbìng
bệnh tim
Hán việt: tâm táng bệnh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh tim
Ví dụ (3)
yǒuxīn zàngbìng
Ông nội bị bệnh tim.
xīn zàngbìnghuàn zhěyàozhù xiū
Người bệnh tim phải chú ý nghỉ ngơi.
shēngzhèng zàizhì liáoxīn zàngbìng
Bác sĩ đang điều trị bệnh tim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây