Liên hệ
日光浴
rìguāngyù
Tắm nắng
Hán việt: nhật quang dục
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tắm nắng
Ví dụ (3)
zàihǎibiānzuòguāng
Cô ấy tắm nắng bên bờ biển.
guāngshí jiāntàicháng
Thời gian tắm nắng không nên quá dài.
yóu huanzàishā tānshangguāng
Du khách thích tắm nắng trên bãi cát.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI