一起
yīqǐ
cùng nhau, cùng một nơi (làm gì đó chung với nhau).
Hán việt: nhất khỉ
HSK 1
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:cùng nhau, cùng một nơi (làm gì đó chung với nhau).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI