Liên hệ
一起
yīqǐ
cùng nhau, cùng một nơi (làm gì đó chung với nhau).
Hán việt: nhất khỉ
HSK 1
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:cùng nhau, cùng một nơi (làm gì đó chung với nhau).
Ví dụ (8)
 men 一起ba
Chúng ta cùng đi nhé.
 jiā 一起chīfàn
Mọi người cùng nhau ăn cơm.
zhùzàiyīqǐ
Tôi và anh ấy sống cùng nhau (ở chung một chỗ).
zhèxiēfàngzàiyīqǐ
Để những cái này chung một chỗ.
 一起nǔlì
Cùng nhau nỗ lực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI