Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

一起 【yīqǐ】

heart
(Phân tích từ 一起)
Nghĩa từ: Cùng nhau ( cùng nhau làm gì đó)
Hán việt: nhất khỉ
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Trạng từ

Ví dụ:

yīqǐ
一起
ba
吧。
You and I go together.
Bạn và tôi cùng đi nhé.
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
gōngyuán
公园。
We go to the park together.
Chúng ta cùng nhau đi đến công viên.
tāmen
他们
yīqǐ
一起
xuéxí
学习。
They study together.
Họ học cùng nhau.
xiǎng
yīqǐ
一起
chīfàn
吃饭
ma
吗?
Do you want to eat together?
Bạn muốn ăn cùng không?
zuì
xǐhuān
喜欢
shuí
yīqǐ
一起
lǚxíng
旅行?
Who do you like to travel with the most?
Bạn thích đi du lịch cùng ai nhất?
tōngcháng
通常
tóngshì
同事
yīqǐ
一起
chī
wǔfàn
午饭。
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
wánba
玩吧!
Let's go play together!
Chúng ta cùng đi chơi nhé!
wǒmen
我们
yīzhí
一直
zài
yīqǐ
一起
We are always together.
Chúng tôi mãi mãi ở bên nhau.
yuànyì
愿意
yīqǐ
一起
qùma
去吗?
Would you like to go with me?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
yuànyì
愿意
péi
yīqǐ
一起
lǚxíng
旅行
ma
吗?
Would you like to travel with me?
Bạn có muốn đi du lịch cùng tôi không?
huìyì
会议
hòu
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
chīfàn
吃饭。
After the meeting, we go to eat together.
Sau cuộc họp, chúng tôi cùng đi ăn cơm.
xiǎng
gēn
yīqǐ
一起
chūqù
出去
ma
吗?
Do you want to go out with me?
Bạn muốn cùng tôi ra ngoài không?
kěyǐ
可以
yīqǐ
一起
zhàoxiàng
照相
ma
吗?
Can I take a photo with you?
Tôi có thể chụp ảnh cùng bạn không?
wǒmen
我们
céngjīng
曾经
zài
yīqǐ
一起
gōngzuò
工作。
We once worked together.
Chúng tôi đã từng làm việc cùng nhau.
qiántiān
前天
fāshēng
发生
le
yīqǐ
一起
jiāotōngshìgù
交通事故。
There was a traffic accident the day before yesterday.
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra hôm kia.
yīqǐ
一起
shìgù
事故
One accident
Một vụ tai nạn
shí
yīqǐ
一起
dǎdòu
打斗
Eleven brawls
Mười một trận đánh nhau
xiàbān
下班
hòu
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
chīfàn
吃饭
ba
吧。
Let's go to eat together after we get off work.
Sau khi tan làm, chúng ta cùng đi ăn nhé.
xīnniáng
新娘
xīnláng
新郎
zhàn
zài
yīqǐ
一起
The bride and groom are standing together.
Cô dâu và chú rể đứng cùng nhau.
zǎo
hétáo
核桃
yīqǐ
一起
chī
hěn
yǒu
yíngyǎng
营养。
Eating jujubes with walnuts is very nutritious.
Ăn quả táo tàu cùng với quả óc chó rất bổ dưỡng.
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
chànggētiàowǔ
唱歌跳舞,
chǎngmiàn
场面
fēicháng
非常
huānlè
欢乐。
Everyone singing and dancing together made for a very joyful scene.
Mọi người cùng nhau múa hát, không khí vô cùng vui vẻ.
zhōngyú
终于
dāyìng
答应
yīqǐ
一起
chīwǎnfàn
吃晚饭。
She finally agreed to have dinner with me.
Cuối cùng, cô ấy đã bằng lòng ăn tối với tôi.
zhōumò
周末
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
shàngjiē
上街
ba
吧。
Let's go out on the streets together this weekend.
Cuối tuần chúng ta cùng nhau đi ra phố nhé.
rúguǒ
如果
bùmáng
不忙
dehuà
的话,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
yīqǐ
一起
kàn
diànyǐng
电影。
If you're not busy, we can go watch a movie together.
Nếu bạn không bận thì chúng ta có thể cùng nhau đi xem phim.
huìyì
会议
jiéshù
结束,
jiēzhe
接着
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
chīfàn
吃饭。
The meeting ended, and then everyone went to eat together.
Cuộc họp kết thúc, sau đó mọi người cùng nhau đi ăn.
shìzhōngxīn
市中心
fāshēng
发生
le
yīqǐ
一起
jiāotōngshìgù
交通事故。
A traffic accident occurred in the city center.
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra ở trung tâm thành phố.
wǎnyàn
晚宴
kāishǐ
开始
shí
时,
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
jìngjiǔ
敬酒。
As the dinner begins, everyone toasts together.
Khi bữa tối bắt đầu, mọi người cùng nâng ly.
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
ba
吧。
Let's go together.
Chúng ta cùng nhau đi nào.
tāmen
他们
yīqǐ
一起
xuéxí
学习
hànyǔ
汉语。
They study Chinese together.
Họ cùng nhau học tiếng Trung.
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
chànggē
唱歌。
Everyone sings together.
Mọi người cùng hát.
Bình luận