有时候
yǒushíhou
đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
Hán việt: dựu thì hậu
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).
Ví dụ (7)
yǒushíhòu有时候túshūguǎnyǒushíhòu有时候shūdiàn
Có lúc tôi đi thư viện, có lúc tôi đi hiệu sách.
měigèrényǒushíhòu有时候dōuhuìgǎndàojìmò
Mỗi người đôi khi đều sẽ cảm thấy cô đơn.
nǎpàshìcōngmingrényǒushíhòu有时候huìfàncuò
Ngay cả người thông minh, thỉnh thoảng cũng sẽ phạm sai lầm.
yǒushíhòu有时候xiǎngyígèrénjìngyijìng
Đôi khi tôi muốn ở một mình cho yên tĩnh.
zhèlǐdedōngtiānyǒushíhòu有时候huìxiàxuě
Mùa đông ở đây thỉnh thoảng sẽ có tuyết rơi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI