Hán Việt:HỮU THỜI HẬU••Loại từ:Trạng từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay+月Nguyệt / Nhục+日Nhật+寸Thốn+亻Nhân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

有时候
có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).
ENTiếng Anh:Sometimes / Now and then.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我有时候去图书馆,有时候去书店。
Có lúc tôi đi thư viện, có lúc tôi đi hiệu sách.
Sometimes I go to the library, and sometimes I go to the bookstore.
#2
每个人有时候都会感到寂寞。
Mỗi người đôi khi đều sẽ cảm thấy cô đơn.
Everyone feels lonely sometimes.
#3
哪怕是聪明人,有时候也会犯错。
Ngay cả người thông minh, thỉnh thoảng cũng sẽ phạm sai lầm.
Even smart people make mistakes sometimes.
#4
有时候我想一个人静一静。
Đôi khi tôi muốn ở một mình cho yên tĩnh.
Sometimes I just want to be alone and have some quiet time.
#5
这里的冬天有时候会下雪。
Mùa đông ở đây thỉnh thoảng sẽ có tuyết rơi.
It sometimes snows here in winter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



