Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yǒushíhou
HSK 2
có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).
Hán Việt:HỮU THỜI HẬU••Loại từ:Trạng từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay+月Nguyệt / Nhục+日Nhật+寸Thốn+亻Nhân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

有时候
yǒushíhou
đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Thịt, mặt trăng
Bộ Nguyệt / Nhục
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời
Bộ Nhật
寸
Bộ Thốncùn
Đo / âm đọc
Bộ Thốn
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người
Bộ Nhân (đứng)
矦
Chữ Hầuhóu
Bia bắn tên / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Giữa dòng chảy thời gian được đo bằng bóng nắng mặt trời từng tấc một (日, 寸 — 时: thời) và những khắc chờ đợi (亻, 矦 — 候: hậu), sẽ có (有: hữu - tay 𠂇 nắm lấy 月) những khoảnh khắc bất chợt diễn ra mà ta gọi là "đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc" (有时候).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).
ENTiếng Anh:Sometimes / Now and then.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yǒushíhòu有时候qù去túshūguǎn图书馆,yǒushíhòu有时候qù去shūdiàn书店。
Có lúc tôi đi thư viện, có lúc tôi đi hiệu sách.
Sometimes I go to the library, and sometimes I go to the bookstore.
#2
měi每gè个rén人yǒushíhòu有时候dōu都huì会gǎndào感到jìmò寂寞。
Mỗi người đôi khi đều sẽ cảm thấy cô đơn.
Everyone feels lonely sometimes.
#3
nǎpà哪怕shì是cōngming聪明rén人,yǒushíhòu有时候yě也huì会fàncuò犯错。
Ngay cả người thông minh, thỉnh thoảng cũng sẽ phạm sai lầm.
Even smart people make mistakes sometimes.
#4
yǒushíhòu有时候wǒ我xiǎng想yí一gè个rén人jìng静yí一jìng静。
Đôi khi tôi muốn ở một mình cho yên tĩnh.
Sometimes I just want to be alone and have some quiet time.
#5
zhèlǐ这里de的dōngtiān冬天yǒushíhòu有时候huì会xiàxuě下雪。
Mùa đông ở đây thỉnh thoảng sẽ có tuyết rơi.
It sometimes snows here in winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây