脱衣服
HSK1
Động từ
Phân tích từ 脱衣服
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cởi quần áo
Ví dụ (3)
睡觉前孩子要脱衣服。
Trước khi ngủ đứa trẻ cần cởi quần áo.
他回家后先脱衣服洗澡。
Sau khi về nhà anh ấy cởi quần áo rồi tắm trước.
医生让病人脱衣服检查。
Bác sĩ bảo bệnh nhân cởi quần áo để kiểm tra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây