偏头痛
piāntóutòng
Bệnh đau nửa đầu
Hán việt: thiên đầu thống
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh đau nửa đầu
Ví dụ (3)
jīng chángyīnwèipiāntóutòngqǐng jià
Cô ấy thường xin nghỉ vì đau nửa đầu.
qiángguāngkěn éngyǐnpiāntóutòng
Ánh sáng mạnh có thể kích phát đau nửa đầu.
shēnggěikāilepiāntóutòngyào
Bác sĩ kê thuốc đau nửa đầu cho anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây