Chi tiết từ vựng

偏头痛 【piān tóutòng】

heart
(Phân tích từ 偏头痛)
Nghĩa từ: Bệnh đau nửa đầu
Hán việt: thiên đầu thống
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīngcháng
经常
yǒu
piāntóutòng
偏头痛
I often have migraines.
Tôi thường xuyên bị đau nửa đầu.
hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡
huì
yǐnqǐ
引起
piāntóutòng
偏头痛
Drinking too much coffee can cause migraines.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây đau nửa đầu.
yālì
压力
shì
yǐnqǐ
引起
piāntóutòng
偏头痛
de
yígè
一个
chángjiàn
常见
yuányīn
原因。
Stress is a common cause of migraines.
Áp lực là một nguyên nhân phổ biến gây đau nửa đầu.
Bình luận