紫外线
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 紫外线
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Tia cực tím
Ví dụ (3)
夏天要注意紫外线。
Mùa hè cần chú ý tia tử ngoại.
紫外线太强会伤害皮肤。
Tia tử ngoại quá mạnh sẽ làm hại da.
护肤品可以帮助抵抗紫外线。
Mỹ phẩm chăm sóc da có thể giúp chống tia tử ngoại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây