伊妹儿
yīmèir
thư điện tử, email
Hán việt: y muội nhi
HSK 2/Slang
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (loanword)
Nghĩa:email, thư điện tử (từ phiên âm, dùng trong khẩu ngữ vui vẻ hoặc tin nhắn).
Ví dụ (6)
deyīmèiér伊妹儿dìzhǐshìduōshǎo
Địa chỉ email của bạn là gì vậy?
yǐjīnggěiliǎoyīmèiér
Tôi đã gửi cho bạn một cái email rồi đấy.
qǐngcháshōuyíxiàdeyīmèiér
Làm ơn kiểm tra hộp thư email của bạn một chút.
yǒuwèntíjiùgěiyīmèiér伊妹儿ba
Có vấn đề gì thì cứ gửi email cho tôi nhé.
hěnjiǔméiyǒuyòngyīmèiér伊妹儿liánxìliǎo
Đã lâu rồi tôi không dùng email để liên lạc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Sổ tay
AI