伊妹儿
yīmèir
email, thư điện tử (từ phiên âm, dùng trong khẩu ngữ vui vẻ hoặc tin nhắn).
Hán việt: y muội nhi
HSK 2/Slang
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ (loanword)
Nghĩa:email, thư điện tử (từ phiên âm, dùng trong khẩu ngữ vui vẻ hoặc tin nhắn).
Ví dụ (6)
demèirdìzhǐshìduō shao
Địa chỉ email của bạn là gì vậy?
jīnggěilemèirér
Tôi đã gửi cho bạn một cái email rồi đấy.
qǐngcháshōu xiàdemèirér
Làm ơn kiểm tra hộp thư email của bạn một chút.
yǒuwèn jiùgěimèirbaba
Có vấn đề gì thì cứ gửi email cho tôi nhé.
hěnjiǔméiyǒuyòngmèirliánxìle
Đã lâu rồi tôi không dùng email để liên lạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây