伊妹儿
Phân tích từ 伊妹儿
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Định nghĩa (1)
1
danh từ (loanword)
Nghĩa:email, thư điện tử (từ phiên âm, dùng trong khẩu ngữ vui vẻ hoặc tin nhắn).
Ví dụ (6)
你的伊妹儿地址是多少?
Địa chỉ email của bạn là gì vậy?
我已经给你发了一个伊妹儿。
Tôi đã gửi cho bạn một cái email rồi đấy.
请查收一下你的伊妹儿。
Làm ơn kiểm tra hộp thư email của bạn một chút.
有问题就给我发伊妹儿吧。
Có vấn đề gì thì cứ gửi email cho tôi nhé.
我很久没有用伊妹儿联系了。
Đã lâu rồi tôi không dùng email để liên lạc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây