电视剧
diànshìjù
phim truyền hình
Hán việt: điện thị kịch
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phim truyền hình, phim bộ, phim dài tập.
Ví dụ (7)
zhèdiànshìjù电视剧yígòngyǒuduōshǎo
Bộ phim truyền hình này tổng cộng có bao nhiêu tập?
zuìjìnzàizhuīhán
Dạo này tôi đang cày (đuổi theo) một bộ phim Hàn Quốc.
māmaměitiānwǎnshàngdōuyàokàndiànshìjù
Mẹ tôi tối nào cũng phải xem phim truyền hình.
nàgediànshìjù电视剧dejiéjúhěnbēishāng
Kết thúc của bộ phim đó rất bi thương.
kàndiànshìjù电视剧shìxuéhànyǔdehǎofāngfǎ
Xem phim truyền hình là phương pháp tốt để học tiếng Trung.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI