Hán Việt:ĐIỆN THỊ KỊCH••Loại từ:Danh từ
3 chữ
日Nhật+乚Nét móc+礻Kỳ+见Kiến+居Chữ Cư
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

电视剧
phim truyền hình, phim bộ, phim dài tập.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:phim truyền hình, phim bộ, phim dài tập.
ENTiếng Anh:TV Series / Drama / Soap opera.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这部电视剧一共有多少集?
Bộ phim truyền hình này tổng cộng có bao nhiêu tập?
How many episodes are there in this TV series?
#2
我最近在追一部韩剧。
Dạo này tôi đang cày (đuổi theo) một bộ phim Hàn Quốc.
I’ve been following a Korean drama recently.
#3
妈妈每天晚上都要看电视剧。
Mẹ tôi tối nào cũng phải xem phim truyền hình.
Mom watches TV dramas every evening.
#4
那个电视剧的结局很悲伤。
Kết thúc của bộ phim đó rất bi thương.
The ending of that TV drama is very sad.
#5
看电视剧是学汉语的好方法。
Xem phim truyền hình là phương pháp tốt để học tiếng Trung.
Watching TV dramas is a good way to learn Chinese.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



