yīng
Bình cổ hẹp, hũ gốm nhỏ; cây anh túc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bình cổ hẹp, hũ gốm nhỏ; cây anh túc
Ví dụ (3)
guǎnchén lièzhe dàidetáo yīng
Bảo tàng trưng bày chiếc bình hũ gốm sứ cổ đại.
yán jìnfēi zhòng zhíyīng
Nghiêm cấm trồng cây anh túc trái pháp luật.
gǔr ényòngyīngchǔ cángmíng guìxiāng liào
Người xưa dùng bình cổ hẹp để lưu trữ gia vị hương liệu quý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây