Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
sī
HSK 4
này, như thế
Hán Việt:TƯ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
其Kỳ+斤Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

斯
sī
này, như thế
其
Bộ Kỳqí
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cânjīn
Cái rìu (bên phải)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:này, như thế
ENTiếng Anh:this, thus, such
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
sī斯rén人yǐ已qù去,dàn但tā他liúxià留下de的yōuxiù优秀zuòpǐn作品yīrán依然liúchuán流传zhìjīn至今。
Người ấy đã đi xa, nhưng những tác phẩm xuất sắc ông để lại vẫn lưu truyền đến tận ngày nay.
That person has passed away, but the outstanding works he left behind are still passed down to this day.
#2
jīngguò经过duōfāng多方héshí核实,zhèngmíng证明tā他suǒ所shuō说zhī之sī斯yán言wánquán完全kěxìn可信。
Qua nhiều phía xác minh, chứng minh lời này của anh ấy nói hoàn toàn có thể tin được.
After verification from multiple sources, it was proven that these words he spoke are completely credible.
#3
shēngyú生于sī斯,chángyú长于sī斯。
Sinh ở nơi này, lớn lên ở nơi này.
Born here and raised here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây