này, như thế
Hán việt:
一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:này, như thế
Ví dụ (3)
rén
Người ấy đã đi rồi.
yánxìn
Lời này có thể tin được.
shēngzhǎng
Sinh ở nơi này, lớn lên ở nơi này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây