韩国语
HSK 3-4 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩国语
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Tiếng Hàn Quốc (Tiếng Hàn).
Ví dụ (8)
我想学韩国语,因为我喜欢看韩剧。
Tôi muốn học tiếng Hàn vì tôi thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.
韩国语的语法和日语的语法有点像。
Ngữ pháp tiếng Hàn và ngữ pháp tiếng Nhật có chút giống nhau.
他在首尔留学,所以韩国语说得很好。
Anh ấy du học ở Seoul nên nói tiếng Hàn rất tốt.
韩国语里有很多敬语,很难掌握。
Trong tiếng Hàn có rất nhiều kính ngữ, rất khó nắm vững.
这家公司招聘会说韩国语的职员。
Công ty này tuyển dụng nhân viên biết nói tiếng Hàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây