Hán Việt:HÀN••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨丨フ一一一丨一一フ丨
Không dùng lượng từ riêng
龺Chữ Càn+韦Vi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
韩
Hàn Quốc, họ Hàn
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc (bên trái)
韦
Bộ Vi (giản thể)
Da thuộc, bao quanh (bên phải)
Hình ảnh minh họa

韩
Hàn Quốc, họ Hàn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hàn Quốc, họ Hàn
ENTiếng Anh:Korea, surname Han
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他来自韩国。
Anh ấy đến từ Hàn Quốc.
He comes from South Korea.
#2
韩老师今天上课。
Thầy Hàn hôm nay lên lớp.
Teacher Han has class today.
#3
我正在学习韩语。
Tôi đang học tiếng Hàn.
I am learning Korean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây