Chi tiết từ vựng
回来 【回來】【huílái】


(Phân tích từ 回来)
Nghĩa từ: Trở lại, về
Hán việt: hối lai
Lượng từ:
点
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
请等一下,
我
马上
回来
Please wait a moment, I'll be right back.
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ trở lại ngay lập tức.
我
一会儿
就
回来
I will be back in a moment.
Tôi sẽ trở lại sau một lúc.
你
什么
时候
回来?
When will you come back?
Bạn khi nào trở lại?
他
昨天
回来
的。
He came back yesterday.
Ông ấy hôm qua đã trở về.
你们
去
哪里
了?
怎么
现在
才
回来?
Where did you go? Why are you coming back just now?
Các em đi đâu vậy? Sao giờ này mới về?
我
出去
一下,
很快
回来。
I'm going out for a bit, I'll be back soon.
Tôi ra ngoài một lát, sẽ về sớm.
等
我
回来
再说。
Let's talk about it when I come back.
Đợi tôi về rồi nói.
等
了
很
久,
他
才
回来。
After waiting for a long time, he only came back.
Đợi rất lâu, anh ấy mới trở về.
我
马上
回来。
I'll be right back.
Tôi sẽ quay lại ngay.
旅行
回来
后,
他们
都
累坏
了。
They were all exhausted after the trip.
Sau khi đi du lịch về, họ đều kiệt sức.
他
说
不久
会
回来。
He said he would come back soon.
Anh ta nói sẽ sớm quay lại.
Bình luận