Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 警察局
HSK1
警察局
jǐngchájú
Đồn cảnh sát
Hán việt:
cảnh sát cục
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 警察局
察
【chá】
Quan sát, kiểm tra
局
【jú】
cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
警
【jǐng】
Cảnh báo, cảnh giác
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 警察局
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đồn cảnh sát
Ví dụ (3)
tā
他
qù
去
jǐng
chá
警
察
jú
局
bào
报
àn
案
。
Anh ấy đến
đồn cảnh sát
trình báo.
jǐng
chá
警
察
jú
局
jiù
就
zài
在
jiē
街
jiǎo
角
。
Đồn cảnh sát
ở ngay góc phố.
wǒ
men
我
们
zài
在
jǐng
chá
警
察
jú
局
děng
等
péng
you
朋
友
。
Chúng tôi đợi bạn ở
đồn cảnh sát
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây