一点儿
yīdiǎnr
một chút, một ít, hơi
Hán việt: nhất điểm nhi
HSK1
Lượng từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:một chút, một ít, hơi
Ví dụ (5)
huìshuōyìdiǎnrhàn
Tôi có thể nói một chút tiếng Trung.
zhèjiàn funéngpián yi便 diǎnr mama
Bộ quần áo này có thể rẻ hơn một chút không?
tàishòuleduōchī diǎnr baba
Bạn gầy quá, ăn nhiều thêm một chút đi.
jīn tiānzuó tiānlěng diǎnr ér
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.
diǎnr lèi
Tôi một chút cũng không mệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây