Chi tiết từ vựng

一点儿 【一點兒】【yīdiǎnr】

heart
(Phân tích từ 一点儿)
Nghĩa từ: Một chút, một ít
Hán việt: nhất điểm nhi
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Lượng từ

Ví dụ:

xiǎng
yīdiǎnér
一点儿
shuǐ
水。
I want to drink a little bit of water.
Tôi muốn uống một chút nước.
wǒxiǎng
我想
duōxué
多学
yīdiǎnér
一点儿
hànyǔ
汉语。
I want to learn a bit more Chinese.
Tôi muốn học thêm một chút tiếng Trung.
zhǐyǒu
只有
yīdiǎnér
一点儿
qián
钱。
I only have a little bit of money.
Tôi chỉ có một chút tiền.
gǎnjué
感觉
yǒu
yīdiǎnér
一点儿
lèi
累。
I just want to eat a little bit of rice.
Tôi ấy cảm thấy mệt một chút. Dịch tiếng Anh:I feel a bit tired. Ví dụ 8: 我只想吃一点儿饭。 Dịch tiếng Việt: Tôi chỉ muốn ăn một ít cơm.
kāfēi
咖啡
jiā
yīdiǎnér
一点儿
tánghuì
糖会
gènghǎo
更好
喝。
Coffee tastes better with a little sugar.
Cà phê thêm một chút đường sẽ ngon hơn.
wǎn
suì
le
yīdiǎnér
一点儿
bùyàojǐn
不要紧。
It's not important if the bowl is slightly broken.
Cái bát bị vỡ một chút không sao.
Bình luận