可以
kěyǐ
có thể, được phépt
Hán việt: khả dĩ
HSK 2
Trợ động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
auxiliary verb
Nghĩa:có thể, được (biểu thị sự cho phép hoặc khả năng).
Ví dụ (7)
kěyǐ可以jìnláima
Tôi có thể vào không?
kěyǐ可以zǒuliǎo
Bạn có thể đi được rồi.
zhèlǐbùkěyǐxīyān
Ở đây không được phép hút thuốc.
rúguǒyǒukùnnánkěyǐ可以láizhǎo
Nếu bạn có khó khăn, có thể đến tìm tôi.
zuòdìtiěkěyǐ可以dàonàlǐ
Đi tàu điện ngầm có thể đến đó.
2
Tính từ
Nghĩa:được, tạm được, khá, không tồi.
Ví dụ (5)
zhègecàizuòháikěyǐ
Món ăn này làm cũng tạm được (khá ngon).
zhèpiānwénzhāngxiědéhěnkěyǐ
Bài văn này viết rất được (rất khá).
zhèrénzhēnbùkěyǐ
Con người anh ta thật không ra sao cả (tệ).
zuìjìnshēngyìháikěyǐ
Dạo này việc buôn bán cũng tàm tạm.
zhèzhānghuàhuàzhēnkěyǐ
Bức tranh này bạn vẽ được đấy (khen ngợi)!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI