Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
kěyǐ
HSK 2
có thể, được (biểu thị sự cho phép hoặc khả năng).
Hán Việt:KHẢ DĨ••Loại từ:Trợ động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丁Đinh+口Khẩu+以Dĩ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

可以
kěyǐ
có thể, được phép
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)dīng
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩyǐ
Hình người dùng vật gì đó
Mẹo nhớ nhanh:

Khi cái miệng (口) đã gật đầu cất lời tán thành (丁 trong chữ 可: khả - chấp thuận) để con người bắt tay vào thực hiện công việc (以: dĩ - lấy đó mà làm), điều đó mang nghĩa là "có thể, được phép" (可以).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Trợ động từ
VINghĩa:có thể, được (biểu thị sự cho phép hoặc khả năng).
ENTiếng Anh:Can, may (permission or possibility).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我kěyǐ可以jìnlái进来ma吗?
Tôi có thể vào không?
May I come in?
#2
nǐ你kěyǐ可以zǒu走le了。
Bạn có thể đi được rồi.
You may leave now.
#3
zhèlǐ这里bù不kěyǐ可以xīyān吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
Smoking is not allowed here.
#4
rúguǒ如果nǐ你yǒu有kùnnán困难,kěyǐ可以lái来zhǎo找wǒ我。
Nếu bạn có khó khăn, có thể đến tìm tôi.
If you have any difficulties, you can come to me.
#5
zuò坐dìtiě地铁kěyǐ可以dào到nàlǐ那里。
Đi tàu điện ngầm có thể đến đó.
You can get there by subway.
2
Tính từ
VINghĩa:được, tạm được, khá, không tồi.
ENTiếng Anh:Not bad, passable, pretty good.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个cài菜zuò做de得hái还kěyǐ可以。
Món ăn này làm cũng tạm được (khá ngon).
This dish is fairly well made.
#2
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得hěn很kěyǐ可以。
Bài văn này viết rất được (rất khá).
This article is written quite well.
#3
tā他zhè这rén人zhēn真bù不kěyǐ可以。
Con người anh ta thật không ra sao cả (tệ).
He's really not a good person.
#4
zuìjìn最近shēngyì生意hái还kěyǐ可以。
Dạo này việc buôn bán cũng tàm tạm.
Business has been fairly good lately.
#5
nǐ你zhè这zhāng张huàhuà画画de得zhēn真kěyǐ可以!
Bức tranh này bạn vẽ được đấy (khen ngợi)!
You did a really good job on this painting!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây