Hán Việt:KHẢ DĨ••Loại từ:Trợ động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丁Đinh+口Khẩu+以Dĩ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

可以
có thể, được (biểu thị sự cho phép hoặc khả năng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Trợ động từ
VINghĩa:có thể, được (biểu thị sự cho phép hoặc khả năng).
ENTiếng Anh:Can, may (permission or possibility).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我可以进来吗?
Tôi có thể vào không?
May I come in?
#2
你可以走了。
Bạn có thể đi được rồi.
You may leave now.
#3
这里不可以吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
Smoking is not allowed here.
#4
如果你有困难,可以来找我。
Nếu bạn có khó khăn, có thể đến tìm tôi.
If you have any difficulties, you can come to me.
#5
坐地铁可以到那里。
Đi tàu điện ngầm có thể đến đó.
You can get there by subway.
2
Tính từ
VINghĩa:được, tạm được, khá, không tồi.
ENTiếng Anh:Not bad, passable, pretty good.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个菜做得还可以。
Món ăn này làm cũng tạm được (khá ngon).
This dish is fairly well made.
#2
这篇文章写得很可以。
Bài văn này viết rất được (rất khá).
This article is written quite well.
#3
他这人真不可以。
Con người anh ta thật không ra sao cả (tệ).
He's really not a good person.
#4
最近生意还可以。
Dạo này việc buôn bán cũng tàm tạm.
Business has been fairly good lately.
#5
你这张画画得真可以!
Bức tranh này bạn vẽ được đấy (khen ngợi)!
You did a really good job on this painting!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
