Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
番石榴
看起来
真
新鲜。
This guava looks really fresh.
Trái dứa này trông thật tươi mới.
我
可以
尝
一下
这个
番石榴
吗?
Can I try this guava?
Tôi có thể thử một miếng dứa này được không?
他们
的
果园
里种
了
很多
番石榴。
They have planted a lot of guava in their garden.
Họ trồng rất nhiều cây dứa trong vườn của mình.
Bình luận