Chi tiết từ vựng

番石榴 【fān shíliú】

heart
(Phân tích từ 番石榴)
Nghĩa từ: Ổi
Hán việt: ba thạch lưu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
fānshíliú
番石榴
kànqǐlái
看起来
zhēn
xīnxiān
新鲜。
This guava looks really fresh.
Trái dứa này trông thật tươi mới.
kěyǐ
可以
cháng
yīxià
一下
zhège
这个
fānshíliú
番石榴
ma
吗?
Can I try this guava?
Tôi có thể thử một miếng dứa này được không?
tāmen
他们
de
guǒyuán
果园
lǐzhǒng
里种
le
hěnduō
很多
fānshíliú
番石榴
They have planted a lot of guava in their garden.
Họ trồng rất nhiều cây dứa trong vườn của mình.
Bình luận