Hi HSK

Học Tiếng Trung
马拉松
mǎlāsōng
Cuộc đua marathon
Hán việt: mã lạp tung
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cuộc đua marathon
Ví dụ (3)
tā他bào míng报名cān jiā参加mǎ马lā拉sōng松。
Anh ấy đăng ký tham gia marathon.
mǎ马lā拉sōng松bǐ sài比赛hěn很kǎo yàn考验tǐ体lì力。
Cuộc thi marathon rất thử thách thể lực.
zhè这zuò座chéng shì城市měi nián每年jǔ bàn举办mǎ马lā拉sōng松。
Thành phố này mỗi năm tổ chức marathon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây