法典
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "法典" (fǎdiǎn) nghĩa là "Bộ luật", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 典 (diǎn): Điển tích.
Thành phần cấu tạo
法典
Bộ luật
氵
去
曲
八
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ luật
Ví dụ (3)
民法典已经实施。
Bộ dân luật đã được thi hành.
学生正在学习古代法典。
Học sinh đang học bộ luật cổ đại.
这部法典内容很完整。
Bộ luật này có nội dung rất đầy đủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây