Chi tiết từ vựng

法典 【fǎdiǎn】

heart
(Phân tích từ 法典)
Nghĩa từ: Bộ luật
Hán việt: pháp điển
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshì
这是
yībù
一部
gǔlǎo
古老
de
fǎdiǎn
法典
This is an ancient code of laws.
Đây là một bộ luật cổ.
wǒmen
我们
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
guójiā
国家
de
fǎdiǎn
法典
We must abide by the national code of laws.
Chúng ta phải tuân theo bộ luật của quốc gia.
duì
fǎdiǎn
法典
yǒu
shēnrù
深入
de
yánjiū
研究。
He has an in-depth study of the code of laws.
Anh ấy có nghiên cứu sâu rộng về bộ luật.
Bình luận