Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
法典
fǎdiǎn
Bộ luật
Hán việt: pháp điển
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法典" (fǎdiǎn) nghĩa là "Bộ luật", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 典 (diǎn): Điển tích.

Thành phần cấu tạo

法典
fǎdiǎn
Bộ luật
氵
去
曲
八

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ luật
Ví dụ (3)
mín民fǎ法diǎn典yǐ jīng已经shí shī实施。
Bộ dân luật đã được thi hành.
xué sheng学生zhèng zài正在xué xí学习gǔ dài古代fǎ法diǎn典。
Học sinh đang học bộ luật cổ đại.
zhè这bù部fǎ法diǎn典nèi róng内容hěn很wán zhěng完整。
Bộ luật này có nội dung rất đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây