他
在
大学
学
法律
He studies law at the university.
Anh ấy học luật ở trường đại học.
我们
必须
遵守
法律。
We must comply with the law.
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.
根据
新
的
法律,
抽烟
的
地方
将
受到限制。
According to the new law, smoking areas will be restricted.
Căn cứ vào luật mới, những nơi hút thuốc sẽ bị hạn chế.
法官
宣布
了
他
的
判决。
The judge announced his judgment.
Thẩm phán tuyên bố phán quyết của mình.
这个
案件
将
由
高级
法官
审理。
The case will be handled by a senior judge.
Vụ án này sẽ được thẩm phán cao cấp xử lý.
法官
拒绝
了
他们
的
上诉
请求。
The judge rejected their appeal request.
Thẩm phán từ chối yêu cầu kháng cáo của họ.
这个
法案
将
在
下周
提交
给
议会
审议。
This bill will be submitted to parliament for consideration next week.
Dự luật này sẽ được trình lên quốc hội để xem xét vào tuần tới.
该
法案
的
通过
可能
会
引起
很大
的
公众
争议。
The passage of this bill may cause significant public controversy.
Việc thông qua dự luật này có thể gây ra nhiều tranh cãi trong dư luận.
我们
需要
彻底
审查
这个
法案
的
所有
细节。
We need to thoroughly review all the details of this bill.
Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng tất cả các chi tiết của dự luật này.
如果
你
遇到
法律
问题,
你
应该
找
一位
辩护律师。
If you encounter legal issues, you should find a defense attorney.
Nếu bạn gặp phải vấn đề pháp lý, bạn nên tìm một luật sư bào chữa.
辩护律师
在
庭审
中为
被告
辩护。
The defense attorney defends the defendant in court.
Luật sư bào chữa bảo vệ bị cáo trong phiên tòa.
他
是
一位
非常
有
经验
的
辩护律师。
He is a very experienced defense attorney.
Anh ấy là một luật sư bào chữa rất có kinh nghiệm.
こ
の
地方
法官
は
非常
に
公平
で
知
ら
れ
て
い
る。
This local magistrate is known to be very fair.
Vị quan tòa địa phương này được biết đến là rất công bằng.
地方
法官
は
そ
の
事件
を
調
査
す
る
責
任
が
あ
り
ま
す。
The local magistrate is responsible for investigating the case.
Quan tòa địa phương có trách nhiệm điều tra vụ việc.
彼
は
地方
法官
に
よ
っ
て
裁
か
れ
た。
He was tried by a local magistrate.
Anh ấy đã bị xét xử bởi quan tòa địa phương.
警方
成功
逮捕
了
几名
毒品
贩子。
The police successfully arrested several drug traffickers.
Lực lượng cảnh sát đã thành công trong việc bắt giữ một số tên buôn ma túy.
毒品
贩子
试图
通过
边境
走私
毒品。
Drug traffickers attempted to smuggle drugs across the border.
Các tên buôn ma túy cố gắng buôn lậu ma túy qua biên giới.
那个
国家
对
打击
毒品
贩子
采取
了
严厉
的
措施。
The country has taken strict measures to combat drug traffickers.
Quốc gia đó đã áp dụng các biện pháp mạnh mẽ để chống lại các tên buôn ma túy.
在
这个
案子
中,
他
是
作为
事实
代理律师
行动
的。
In this case, he acted as a factual agent lawyer.
Trong vụ án này, anh ấy hành động như một luật sư đại diện theo sự thật.
事实
代理律师
通常
在
客户
无法
亲自
出席
时
进行
代理。
Factual agent lawyers often represent when clients cannot attend in person.
Luật sư đại diện theo sự thật thường đại diện khi khách hàng không thể tự mình tham dự.
选择
一个
事实
代理律师
是
一个
重要
的
决定。
Choosing a factual agent lawyer is an important decision.
Việc chọn một luật sư đại diện theo sự thật là một quyết định quan trọng.
他
是
一名
资深
的
执业
律师。
He is a seasoned practicing lawyer.
Anh ấy là một luật sư hành nghề giàu kinh nghiệm.
成为
一名
执业
律师
需要
通过
律师资格
考试。
Becoming a practicing lawyer requires passing the bar exam.
Để trở thành một luật sư hành nghề cần phải vượt qua kỳ thi cấp chứng chỉ hành nghề luật sư.
执业
律师
有
义务
为
客户
提供
最好
的
法律
服务。
Practicing lawyers are obligated to provide their clients with the best legal services.
Luật sư hành nghề có nghĩa vụ cung cấp dịch vụ pháp lý tốt nhất cho khách hàng của mình.
总
检察长
参加
了
这次
会议。
The Attorney General attended the meeting.
Tổng Kiểm sát trưởng tham gia cuộc họp này.
总
检察长
正在
调查
这起
案件。
The Attorney General is investigating this case.
Tổng Kiểm sát trưởng đang điều tra vụ án này.
总
检察长
对
法律
改革
有
很大
影响。
The Attorney General has a significant impact on legal reform.
Tổng Kiểm sát trưởng có ảnh hưởng lớn đến cải cách pháp luật.
地区
检察官
决定
不
起诉
这个
案子。
The district prosecutor decided not to prosecute this case.
Viên kiểm sát khu vực quyết định không khởi tố vụ án này.
地区
检察官
正在
调查
这起
贪污案。
The district attorney is investigating this corruption case.
Viên kiểm sát khu vực đang điều tra vụ án tham ô này.
地区
检察官
要求
延长
审理
时间。
The district attorney requested an extension of the trial period.
Viên kiểm sát khu vực yêu cầu kéo dài thời gian xét xử.
这位
大
律师
专门
处理
难解
的
案件。
This barrister specializes in difficult cases.
Vị luật sư này chuyên xử lý các vụ án khó giải quyết.
大
律师
在
法庭
上
为
客户
辩护。
The barrister defends their client in court.
Luật sư bào chữa cho khách hàng của mình tại tòa án.
那位
大
律师
因其
卓越
的
辩论
技巧
而
著名。
That barrister is famous for their excellent advocacy skills.
Vị luật sư kia nổi tiếng với kỹ năng biện luận xuất sắc của mình.
刑事
法院
对
这个
案件
非常重视。
The criminal court takes this case very seriously.
Tòa án hình sự rất coi trọng vụ án này.
被告
在
刑事
法院
中
被判
有罪。
The defendant was found guilty in criminal court.
Bị cáo đã bị tuyên có tội tại tòa án hình sự.
刑事
法院
的
审判
是
公开
进行
的。
The trial of the criminal court is conducted publicly.
Phiên tòa của tòa án hình sự được tiến hành công khai.