Chi tiết từ vựng
国歌 【guógē】


(Phân tích từ 国歌)
Nghĩa từ: Quốc ca
Hán việt: quốc ca
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
每当
国歌
响起,
我们
都
会
自豪
地
站立。
Whenever the national anthem plays, we proudly stand up.
Mỗi khi quốc ca vang lên, chúng tôi đều tự hào đứng dậy.
学生
们
在
升旗仪式
上
唱国歌。
Students sing the national anthem during the flag-raising ceremony.
Học sinh hát quốc ca trong lễ chào cờ.
她
梦想
有
一天
能
为
她
的
国家
唱国歌。
She dreams of singing the national anthem for her country one day.
Cô ấy mơ ước một ngày nào đó có thể hát quốc ca cho đất nước của mình.
Bình luận