这个
麦克风
的
声音
很
清楚。
The sound from this microphone is very clear.
Âm thanh của micro này rất rõ ràng.
他用
麦克风
对
着
人群
说话。
He is speaking to the crowd through a microphone.
Anh ấy dùng micro để nói chuyện với đám đông.
麦克风
需要
连接
到
扩音器。
The microphone needs to be connected to the amplifier.
Micro cần được kết nối với loa phóng thanh.
每当
国歌
响起,
我们
都
会
自豪
地
站立。
Whenever the national anthem plays, we proudly stand up.
Mỗi khi quốc ca vang lên, chúng tôi đều tự hào đứng dậy.
学生
们
在
升旗仪式
上
唱国歌。
Students sing the national anthem during the flag-raising ceremony.
Học sinh hát quốc ca trong lễ chào cờ.
她
梦想
有
一天
能
为
她
的
国家
唱国歌。
She dreams of singing the national anthem for her country one day.
Cô ấy mơ ước một ngày nào đó có thể hát quốc ca cho đất nước của mình.
ベ
ー
ト
ー
ヴ
ェ
ン
は
有名
な
作曲家
で
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
彼女
は
若
い
頃
か
ら
作曲家
に
な
る
夢
を
持
っ
て
い
ま
し
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
こ
の
作曲家
は
多
く
の
映
画
音
楽
を
手
が
け
て
い
ま
す。
This composer has worked on music for many movies.
Nhà soạn nhạc này đã sáng tác nhạc cho nhiều bộ phim.
这场
演出
的
表演者
非常
专业。
The performers of this show are very professional.
Người biểu diễn trong buổi biểu diễn này rất chuyên nghiệp.
所有
表演者
都
必须
按时
到达。
All performers must arrive on time.
Tất cả các nghệ sĩ biểu diễn phải đến đúng giờ.
表演者
在
舞台
上
完美
地
展示
了
他们
的
才华。
The performers showcased their talent perfectly on stage.
Các nghệ sĩ đã trình diễn tài năng của mình một cách hoàn hảo trên sân khấu.
指挥家
精心
准备
了
这次
演出。
The conductor has carefully prepared for this performance.
Nhạc trưởng đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi biểu diễn này.
他
在
战场
上
指挥
着
部队。
He is commanding the troops on the battlefield.
Anh ấy đang chỉ huy đội quân trên chiến trường.
公司
的
项目经理
负责
指挥
整个
项目。
The company's project manager is responsible for directing the entire project.
Quản lý dự án của công ty phụ trách chỉ đạo toàn bộ dự án.
合唱队
的
表演
获得
了
大家
的
喜爱。
The choir's performance was loved by everyone.
Màn biểu diễn của đội hợp xướng đã nhận được sự yêu mến của mọi người.
她
加入
了
学校
的
合唱队。
She joined the school's choir.
Cô ấy đã tham gia đội hợp xướng của trường.
合唱队
正在
为
下个月
的
比赛
练习。
The choir is practicing for next month's competition.
Đội hợp xướng đang luyện tập cho cuộc thi vào tháng tới.
学校
的
合唱团
准备
了
一个月,
今天
终于
登台
表演
了。
The school chorus had been preparing for a month, and today they finally took the stage to perform.
Đội hợp xướng của trường đã chuẩn bị một tháng, hôm nay cuối cùng cũng biểu diễn.
合唱
能够
增进
团队
之间
的
和谐。
Choral singing can enhance harmony among teams.
Hợp xướng có thể tăng cường sự hòa hợp giữa các nhóm.
她
梦想
加入
国际
合唱团。
She dreams of joining an international choir.
Cô ấy mơ ước được gia nhập đoàn hợp xướng quốc tế.
我
非常
喜欢
听
乡村音乐。
I really like listening to country music.
Tôi rất thích nghe nhạc đồng quê.
乡村音乐
使人
感到
放松
和
快乐。
Country music makes people feel relaxed and happy.
Nhạc đồng quê khiến người ta cảm thấy thư giãn và hạnh phúc.
他
的
声音
非常适合
乡村音乐。
His voice is very suitable for country music.
Giọng hát của anh ấy rất phù hợp với nhạc đồng quê.
这首
舞曲
非常
流行。
This dance song is very popular.
Bản nhạc này rất phổ biến.
每当
舞曲
响起
时,
大家
都
忍不住
要
起舞。
Whenever the dance music starts, everyone can't help but start dancing.
Mỗi khi nhạc vũ khích bắt đầu, mọi người đều không thể kìm lòng mà bắt đầu nhảy múa.
他们
在
舞会
上
跳
了
很多
首
舞曲。
They danced to many songs at the party.
Họ đã nhảy rất nhiều bài hát tại buổi tiệc.