Chi tiết từ vựng

西裤 【xī kù】

heart
(Phân tích từ 西裤)
Nghĩa từ: Quần tây
Hán việt: tây khố
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètiáo
这条
xīkù
西裤
hěn
héshēn
合身。
These trousers fit very well.
Cái quần tây này rất vừa vặn.
xūyào
需要
mǎi
yītiáo
一条
xīn
de
xīkù
西裤
cānjiā
参加
hūnlǐ
婚礼。
I need to buy a new pair of trousers for the wedding.
Tôi cần mua một cái quần tây mới để tham dự đám cưới.
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hēisè
黑色
de
xīkù
西裤
He is wearing a pair of black trousers.
Anh ấy mặc một cái quần tây màu đen.
Bình luận