Chi tiết từ vựng
班主任 【bānzhǔrèn】


(Phân tích từ 班主任)
Nghĩa từ: Giáo viên chủ nhiệm
Hán việt: ban chúa nhiệm
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
班主任
今天
检查
了
我们
的
作业。
The class teacher checked our homework today.
Giáo viên chủ nhiệm kiểm tra bài tập về nhà của chúng tôi hôm nay.
你
知道
班主任
的
办公室
在
哪里
吗?
Do you know where the class teacher's office is?
Bạn có biết văn phòng của giáo viên chủ nhiệm ở đâu không?
班主任
给
我们
提了
很多
宝贵
的
建议。
The class teacher gave us a lot of valuable advice.
Giáo viên chủ nhiệm đã đưa ra nhiều lời khuyên quý giá cho chúng tôi.
Bình luận