Hán Việt:CẢM HƯNG THÚ••Loại từ:Tính từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
咸Chữ Hàm+心Tâm+兴Giản thể từ 興+走Tẩu+取Thủ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

感兴趣
có hứng thú, quan tâm, thích thú (thường đi với cấu trúc 'Đối với... có hứng thú').
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Cụm động từ
VINghĩa:có hứng thú, quan tâm, thích thú (thường đi với cấu trúc 'Đối với... có hứng thú').
ENTiếng Anh:To be interested in.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我对中国历史很感兴趣。
Tôi rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
I am very interested in Chinese history.
#2
你对这本小说感兴趣吗?
Bạn có hứng thú với cuốn tiểu thuyết này không?
Are you interested in this novel?
#3
他对音乐不感兴趣。
Anh ấy không có hứng thú với âm nhạc.
He is not interested in music.
#4
我也对学汉语感兴趣。
Tôi cũng có hứng thú với việc học tiếng Trung.
I am also interested in learning Chinese.
#5
孩子们对新玩具非常感兴趣。
Lũ trẻ vô cùng hứng thú với đồ chơi mới.
The children are very interested in the new toys.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

