Liên hệ
感兴趣
gǎn xìngqù
có hứng thú, quan tâm, thích thú (thường đi với cấu trúc 'Đối với... có hứng thú').
Hán việt: cảm hưng thú
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm động từ
Nghĩa:có hứng thú, quan tâm, thích thú (thường đi với cấu trúc 'Đối với... có hứng thú').
Ví dụ (10)
duìzhōng guó shǐhěngǎnxìngqù
Tôi rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
duìzhèběnxiǎo shuōgǎn xìng 感兴趣ma
Bạn có hứng thú với cuốn tiểu thuyết này không?
duìyīn yuègǎnxìngqù
Anh ấy không có hứng thú với âm nhạc.
duìxuéhàn gǎnxìngqù
Tôi cũng có hứng thú với việc học tiếng Trung.
hái zimenduìxīnwán fēi chánggǎnxìngqù
Lũ trẻ vô cùng hứng thú với đồ chơi mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI