Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gǎn xìngqù
HSK 2
có hứng thú, quan tâm, thích thú (thường đi với cấu trúc 'Đối với... có hứng thú').
Hán Việt:CẢM HƯNG THÚ••Loại từ:Tính từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
咸Chữ Hàm+心Tâm+兴Giản thể từ 興+走Tẩu+取Thủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

感兴趣
gǎn xìngqù
quan tâm; có hứng thú; thích thú
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàmxián
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興xīng
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
趣
qù • thú
hứng thú
走
Bộ Tẩuzǒu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
Bộ Tẩu
取
Thủqǔ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi một sự việc (咸) chạm đến trái tim (心 trong chữ 感: cảm) làm dấy lên niềm hào hứng sôi nổi (兴: hưng) và thôi thúc đôi chân bước nhanh (走) tới khám phá, nắm bắt (取 trong chữ 趣: thú), đó là lúc người học thực sự "quan tâm, có hứng thú" (感兴趣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Cụm động từ
VINghĩa:có hứng thú, quan tâm, thích thú (thường đi với cấu trúc 'Đối với... có hứng thú').
ENTiếng Anh:To be interested in.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我duì对zhōngguó中国lìshǐ历史hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Tôi rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
I am very interested in Chinese history.
#2
nǐ你duì对zhè这běn本xiǎoshuō小说gǎnxìngqù感兴趣ma吗?
Bạn có hứng thú với cuốn tiểu thuyết này không?
Are you interested in this novel?
#3
tā他duì对yīnyuè音乐bù不gǎn感xìngqù兴趣。
Anh ấy không có hứng thú với âm nhạc.
He is not interested in music.
#4
wǒ我yě也duì对xué学hànyǔ汉语gǎnxìngqù感兴趣。
Tôi cũng có hứng thú với việc học tiếng Trung.
I am also interested in learning Chinese.
#5
háizi孩子men们duì对xīn新wánjù玩具fēicháng非常gǎnxìngqù感兴趣。
Lũ trẻ vô cùng hứng thú với đồ chơi mới.
The children are very interested in the new toys.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây