Chi tiết từ vựng
女警察 【nǚ jǐngchá】


(Phân tích từ 女警察)
Nghĩa từ: Cảnh sát
Hán việt: nhữ cảnh sát
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
那位
女警察
正在
巡逻。
That female police officer is on patrol.
Nữ cảnh sát kia đang tuần tra.
市中心
昨晚
由
一位
勇敢
的
女警察
挫败
了
银行
抢劫。
The bank robbery last night in the city center was thwarted by a brave female police officer.
Vụ cướp ngân hàng tối qua ở trung tâm thành phố đã bị một nữ cảnh sát dũng cảm ngăn chặn.
她
梦想
成为
一名
女警察。
She dreams of becoming a female police officer.
Cô ấy mơ ước trở thành một nữ cảnh sát.
Bình luận