Chi tiết từ vựng
软件开发员 【ruǎnjiàn kāifā yuán】


(Phân tích từ 软件开发员)
Nghĩa từ: Nhân viên phát triển phần mềm
Hán việt: nhuyễn kiện khai phát viên
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
软件开发
员
负责
编写
代码。
The software developer is responsible for writing code.
Nhà phát triển phần mềm chịu trách nhiệm viết mã.
我们
公司
正在
寻找
有
经验
的
软件开发
员。
Our company is looking for experienced software developers.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm những nhà phát triển phần mềm có kinh nghiệm.
成为
一名
成功
的
软件开发
员
需要
不断
学习
新
技术。
Becoming a successful software developer requires constantly learning new technologies.
Để trở thành một nhà phát triển phần mềm thành công cần phải không ngừng học hỏi công nghệ mới.
Bình luận