Chi tiết từ vựng

网页开发员 【wǎngyè kāifā yuán】

heart
(Phân tích từ 网页开发员)
Nghĩa từ: Nhân viên phát triển mạng
Hán việt: võng hiệt khai phát viên
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
yīwèi
一位
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
wǎngyè
网页
kāifā
开发
yuán
员。
Our company is looking for an experienced web developer.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm một nhân viên phát triển web có kinh nghiệm.
wǎngyè
网页
kāifā
开发
yuán
zhǎngwò
掌握
HTML
HTML
,
,
CSS
CSS
JavaScript
JavaScript。
A web developer needs to master HTML, CSS, and JavaScript.
Nhân viên phát triển web cần nắm vững HTML, CSS và JavaScript.
zuòwéi
作为
yīmíng
一名
wǎngyè
网页
kāifā
开发
yuánwèi
员为
nàge
那个
xiàngmù
项目
gòngxiàn
贡献
le
hěnduō
很多。
As a web developer, she made significant contributions to the project.
Là một nhân viên phát triển web, cô ấy đã đóng góp nhiều cho dự án đó.
Bình luận