网页开发员
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên kỹ thuật (员: bộ Khẩu 口 và Bối 贝) dùng đôi tay (廾) khai mở (开) và phát triển (发) từng trang thông tin (页) kết nối đan chéo trong khung mạng lưới (网: khung 冂 và mắt lưới 㐅㐅) được gọi là "lập trình viên web, nhân viên phát triển web" (网页开发员).
Thành phần cấu tạo
网页开发员
Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
网
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
页
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)
开
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
发
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 网页开发员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
Ví dụ (3)
网页开发员负责网站功能。
Lập trình viên web phụ trách chức năng website.
The web developer is responsible for website features.
这名网页开发员很细心。
Lập trình viên web này rất tỉ mỉ.
This web developer is very detail-oriented.
公司需要网页开发员。
Công ty cần lập trình viên web.
The company needs a web developer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây