Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网页开发员
wǎngyè kāifā yuán
Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
Hán việt: võng hiệt khai phát viên
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên kỹ thuật (员: bộ Khẩu 口 và Bối 贝) dùng đôi tay (廾) khai mở (开) và phát triển (发) từng trang thông tin (页) kết nối đan chéo trong khung mạng lưới (网: khung 冂 và mắt lưới 㐅㐅) được gọi là "lập trình viên web, nhân viên phát triển web" (网页开发员).

Thành phần cấu tạo

网页开发员
wǎngyè kāifā yuán
Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
页
yè • hiệt
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
Ví dụ (3)
wǎngyè网页kāifā开发yuán员fùzé负责wǎngzhàn网站gōngnéng功能。
Lập trình viên web phụ trách chức năng website.
The web developer is responsible for website features.
zhè这míng名wǎngyè网页kāifā开发yuán员hěn很xìxīn细心。
Lập trình viên web này rất tỉ mỉ.
This web developer is very detail-oriented.
gōngsī公司xūyào需要wǎngyè网页kāifā开发yuán员。
Công ty cần lập trình viên web.
The company needs a web developer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây