Chi tiết từ vựng

数据库管理员 【shùjùkù guǎnlǐ yuán】

heart
(Phân tích từ 数据库管理员)
Nghĩa từ: Nhân viên quản lý dữ liệu
Hán việt: sác cư khố quản lí viên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shùjùkùguǎnlǐyuán
数据库管理员
fùzé
负责
quèbǎo
确保
shùjùkù
数据库
de
ānquán
安全
wěndìng
稳定。
The database administrator is responsible for ensuring the security and stability of the database.
Người quản trị cơ sở dữ liệu chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn và ổn định cho cơ sở dữ liệu.
gōngsī
公司
zhèng
xúnzhǎo
寻找
yīwèi
一位
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
shùjùkùguǎnlǐyuán
数据库管理员
The company is looking for an experienced database administrator.
Công ty đang tìm kiếm một người quản trị cơ sở dữ liệu có kinh nghiệm.
zuòwéi
作为
shùjùkùguǎnlǐyuán
数据库管理员
bìxū
必须
dìngqī
定期
bèifèn
备份
shùjù
数据。
As a database administrator, you must regularly backup data.
Là một người quản trị cơ sở dữ liệu, bạn phải thường xuyên sao lưu dữ liệu.
Bình luận