Chi tiết từ vựng
网页设计师 【wǎngyè shèjì shī】


(Phân tích từ 网页设计师)
Nghĩa từ: Nhân viên thiết kế mạng
Hán việt: võng hiệt thiết kê sư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
网页
设计师
需要
具备
良好
的
美术
基础
和
创新
思维。
Web designers need to have a good foundation in art and creative thinking.
Nhà thiết kế web cần phải có nền tảng nghệ thuật tốt và tư duy sáng tạo.
这个
公司
正在
寻找
经验丰富
的
网页
设计师。
The company is looking for experienced web designers.
Công ty này đang tìm kiếm những nhà thiết kế web có kinh nghiệm.
作为
一名
网页
设计师,
了解
用户
体验
(
UX
)
原理
非常
重要。
As a web designer, it is very important to understand the principles of user experience (UX).
Là một nhà thiết kế web, việc hiểu biết về nguyên tắc trải nghiệm người dùng (UX) là rất quan trọng.
Bình luận