Chi tiết từ vựng
投资分析师 【tóuzī fēnxī shī】


(Phân tích từ 投资分析师)
Nghĩa từ: Nhà phân tích đầu tư
Hán việt: đầu tư phân tích sư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
每个
成功
的
投资者
背后
都
有
一个
优秀
的
投资
分析师。
Behind every successful investor is an excellent investment analyst.
Đằng sau mỗi nhà đầu tư thành công đều có một nhà phân tích đầu tư xuất sắc.
投资
分析师
需要
具备
出色
的
市场
分析
能力。
Investment analysts need to have excellent market analysis skills.
Nhà phân tích đầu tư cần phải có khả năng phân tích thị trường xuất sắc.
她
梦想
成为
一名
顶尖
的
投资
分析师。
She dreams of becoming a top investment analyst.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà phân tích đầu tư hàng đầu.
Bình luận