Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市场营销总监
shìchǎng yíngxiāo zǒngjiān
Giám đốc marketing
Hán việt: thị tràng dinh tiêu tổng giam
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "市场营销总监" (shìchǎng yíngxiāo zǒngjiān) nghĩa là "Giám đốc marketing", ghép bởi: 市 (shì): Thành phố + 场 (chǎng / cháng): sân + 营 (yíng): doanh trại + 销 (xiāo): tiêu tan + 总 (zǒng): Luôn + 监 (jiān / jiàn): giám sát.

Thành phần cấu tạo

市场营销总监
shìchǎng yíngxiāo zǒngjiān
Giám đốc marketing
亠
巾
土
昜
艹
冖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc marketing
Ví dụ (3)
shì chǎng市场yíng营xiāo销zǒng总jiān监zhì dìng制定tuī guǎng推广jì huà计划。
Giám đốc marketing lập kế hoạch quảng bá.
tā她gāng刚shēng升wéi为shì chǎng市场yíng营xiāo销zǒng总jiān监。
Cô ấy vừa được thăng chức giám đốc marketing.
shì chǎng市场yíng营xiāo销zǒng总jiān监cān jiā参加le了huì yì会议。
Giám đốc marketing tham gia cuộc họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây