Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精算师
jīngsuàn shī
Chuyên viên định phí bảo hiểm
Hán việt: tinh toán sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "精算师" (jīngsuàn shī) nghĩa là "Chuyên viên định phí bảo hiểm", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 算 (suàn): tính + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

精算师
jīngsuàn shī
Chuyên viên định phí bảo hiểm
米
青
⺮
目
廾
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên định phí bảo hiểm
Ví dụ (3)
jīng精suàn算shī师jì suàn计算bǎo xiǎn保险fēng xiǎn风险。
Chuyên viên định phí bảo hiểm tính toán rủi ro bảo hiểm.
bǎo xiǎn保险gōng sī公司xū yào需要jīng精suàn算shī师。
Công ty bảo hiểm cần chuyên viên định phí.
tā他zhèng zài正在xué xí学习chéng wéi成为jīng精suàn算shī师。
Anh ấy đang học để trở thành chuyên viên định phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây