Chi tiết từ vựng

精算师 【jīngsuàn shī】

heart
(Phân tích từ 精算师)
Nghĩa từ: Chuyên viên thống kê
Hán việt: tinh toán sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīngsuànshī
精算师
fùzé
负责
pínggū
评估
fēngxiǎn
风险。
Actuaries are responsible for assessing risk.
Các nhà toán học tài chính phụ trách đánh giá rủi ro.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
jīngsuànshī
精算师
xūyào
需要
tōngguò
通过
duōgè
多个
kǎoshì
考试。
Becoming an actuary requires passing several exams.
Trở thành một nhà toán học tài chính cần vượt qua nhiều kỳ thi.
jīngsuànshī
精算师
zài
bǎoxiǎngōngsī
保险公司
zhōng
bànyǎnzhe
扮演着
zhòngyào
重要
juésè
角色。
Actuaries play a crucial role in insurance companies.
Nhà toán học tài chính đóng vai trò quan trọng trong các công ty bảo hiểm.
Bình luận