广告执行官
个, 项
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "广告执行官" (guǎnggào zhíxíng guān) nghĩa là "Chuyên viên quảng cáo", ghép bởi: 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 告 (gào): thông báo + 执 (zhí): Cầm giữ + 行 (xíng / háng): được + 官 (guān): Quan chức.
Thành phần cấu tạo
广告执行官
Chuyên viên quảng cáo
广
⺧
口
扌
丸
彳
Hình ảnh:

Phân tích từ 广告执行官
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên quảng cáo
Ví dụ (3)
广告执行官负责客户沟通。
Chuyên viên quảng cáo phụ trách giao tiếp với khách hàng.
这位广告执行官很忙。
Chuyên viên quảng cáo này rất bận.
广告执行官提出了新方案。
Chuyên viên quảng cáo đưa ra phương án mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây