Chi tiết từ vựng
广告执行官 【guǎnggào zhíxíng guān】


(Phân tích từ 广告执行官)
Nghĩa từ: Chuyên viên quảng cáo
Hán việt: nghiễm cáo chấp hàng quan
Lượng từ:
个, 项
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
这个
项目
中,
我们
的
广告
执行官
负责
制定
全面
的
推广
计划。
In this project, our advertising executive is responsible for devising a comprehensive promotion plan.
Trong dự án này, giám đốc điều hành quảng cáo của chúng tôi phụ trách lập kế hoạch quảng bá toàn diện.
广告
执行官
需要
与
创意
团队
紧密
合作,
以
产生
最
有效
的
广告
活动。
The advertising executive needs to work closely with the creative team to generate the most effective advertising campaigns.
Giám đốc quảng cáo cần phải làm việc chặt chẽ với đội ngũ sáng tạo để tạo ra các chiến dịch quảng cáo hiệu quả nhất.
他
作为
广告
执行官
已有
十年
之久,
见证
了
广告业
的
许多
变迁。
Having worked as an advertising executive for over ten years, he has witnessed many changes in the advertising industry.
Làm việc với tư cách là giám đốc điều hành quảng cáo đã hơn mười năm, ông đã chứng kiến nhiều thay đổi trong ngành quảng cáo.
Bình luận