Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
私人助理
sīrén zhùlǐ
Trợ lý riêng
Hán việt: tư nhân trợ lí
个, 名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "私人助理" (sīrén zhùlǐ) nghĩa là "Trợ lý riêng", ghép bởi: 私 (sī): Riêng tư + 人 (rén): người + 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

私人助理
sīrén zhùlǐ
Trợ lý riêng
禾
厶
人
且
力
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý riêng
Ví dụ (3)
sīr én私人zhù lǐ助理ān pái安排le了rì chéng日程。
Trợ lý riêng đã sắp xếp lịch trình.
tā他yǒu有yí一wèi位sīr én私人zhù lǐ助理。
Anh ấy có một trợ lý riêng.
sīr én私人zhù lǐ助理bāng帮lǎo bǎn老板dìng订jī机piào票。
Trợ lý riêng giúp sếp đặt vé máy bay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây