私人助理
个, 名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "私人助理" (sīrén zhùlǐ) nghĩa là "Trợ lý riêng", ghép bởi: 私 (sī): Riêng tư + 人 (rén): người + 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến.
Thành phần cấu tạo
私人助理
Trợ lý riêng
禾
厶
人
且
力
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 私人助理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý riêng
Ví dụ (3)
私人助理安排了日程。
Trợ lý riêng đã sắp xếp lịch trình.
他有一位私人助理。
Anh ấy có một trợ lý riêng.
私人助理帮老板订机票。
Trợ lý riêng giúp sếp đặt vé máy bay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây