Chi tiết từ vựng

管理顾问 【guǎnlǐ gùwèn】

heart
(Phân tích từ 管理顾问)
Nghĩa từ: Cố vấn cho ban giám đốc
Hán việt: quản lí cố vấn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
juédìng
决定
pìnqǐng
聘请
yīwèi
一位
guǎnlǐ
管理
gùwèn
顾问
lái
bāngzhù
帮助
gǎishàn
改善
jīngyíngcèlüè
经营策略。
Our company has decided to hire a management consultant to help improve our business strategy.
Công ty chúng tôi quyết định thuê một vị tư vấn quản lý để giúp cải thiện chiến lược kinh doanh.
guǎnlǐ
管理
gùwèn
顾问
jiànyì
建议
wǒmen
我们
duì
nèibù
内部
liúchéng
流程
jìnxíng
进行
yīxiē
一些
yōuhuà
优化。
The management consultant suggested that we optimize some internal processes.
Cố vấn quản lý gợi ý rằng chúng tôi nên tối ưu hóa một số quy trình nội bộ.
wèile
为了
tígāoxiàolǜ
提高效率,
guǎnlǐ
管理
gùwèn
顾问
tuījiàn
推荐
shǐyòng
使用
gèng
xiānjìn
先进
de
jìshù
技术。
To improve efficiency, the management consultant recommended the use of more advanced technology.
Để nâng cao hiệu suất, tư vấn quản lý khuyến nghị sử dụng công nghệ tiên tiến hơn.
Bình luận