管理顾问
guǎnlǐ gùwèn
Cố vấn quản lý
Hán việt: quản lí cố vấn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cố vấn quản lý
Ví dụ (3)
guǎn wènbāng zhùgōng gǎi
Cố vấn quản lý giúp công ty cải tổ.
qǐngguǎn wènfēn liúchéng
Anh ấy mời cố vấn quản lý phân tích quy trình.
guǎn wènxiělefènbào gào
Cố vấn quản lý viết một bản báo cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây