Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
酒店
的
接待员
很
友好。
The hotel receptionist is very friendly.
Nhân viên tiếp tân của khách sạn rất thân thiện.
接待员
给
我们
介绍
了
房间
的
设施。
The receptionist introduced us to the room's facilities.
Nhân viên tiếp tân đã giới thiệu cho chúng tôi các tiện nghi trong phòng.
你
需要
向
接待员
询问
WiFi
密码。
You need to ask the receptionist for the WiFi password.
Bạn cần hỏi nhân viên tiếp tân mật khẩu WiFi.
Bình luận