Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
销售员
xiāoshòuyuán
Nhân viên bán hàng
Hán việt: tiêu thụ viên
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "销售员" (xiāoshòuyuán) nghĩa là "Nhân viên bán hàng", ghép bởi: 销 (xiāo): tiêu tan + 售 (shòu): bán + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

销售员
xiāoshòuyuán
Nhân viên bán hàng
钅
肖
隹
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên bán hàng
Ví dụ (3)
xiāo shòu销售yuán员rè qíng热情de地jiè shào介绍shāng pǐn商品。
Nhân viên bán hàng nhiệt tình giới thiệu sản phẩm.
zhè这míng名xiāo shòu销售yuán员jīng yàn经验fēng fù丰富。
Nhân viên bán hàng này có kinh nghiệm phong phú.
xiāo shòu销售yuán员bāng帮wǒ我zhǎo找dào到le了chǐ尺mǎ码。
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm được kích cỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây