Chi tiết từ vựng
销售员 【xiāoshòu yuán】


(Phân tích từ 销售员)
Nghĩa từ: Nhân viên bán hàng nam
Hán việt: tiêu thụ viên
Lượng từ:
个, 位
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
那位
销售员
非常
热情。
That salesperson is very enthusiastic.
Vị nhân viên bán hàng đó rất nhiệt tình.
我们
需要
招聘
一个
有
经验
的
销售员。
We need to hire an experienced salesperson.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên bán hàng có kinh nghiệm.
销售员
给
了
我们
一些
关于
产品
的
建议。
The salesperson gave us some advice on the product.
Nhân viên bán hàng đã đưa ra một số lời khuyên về sản phẩm.
Bình luận