Chi tiết từ vựng
电话接线员 【diànhuà jiēxiànyuán】


(Phân tích từ 电话接线员)
Nghĩa từ: Nhân viên trực điện thoại
Hán việt: điện thoại tiếp tuyến viên
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
电话
接线员
每天
都
要
处理
成百上千
的
电话。
A switchboard operator has to handle hundreds of calls every day.
Nhân viên tổng đài hàng ngày phải xử lý hàng trăm cuộc gọi.
如果
您
想
成为
一名
优秀
的
电话
接线员,
您
需要
具备
良好
的
沟通
技巧。
If you want to be an excellent switchboard operator, you need to have good communication skills.
Nếu bạn muốn trở thành một nhân viên tổng đài giỏi, bạn cần phải có kỹ năng giao tiếp tốt.
电话
接线员
的
工作
并
不
容易,
因为
他们
经常
要
在
短时间
内
解决
客户
的
问题。
The job of a switchboard operator is not easy, as they often have to solve customer problems quickly.
Công việc của nhân viên tổng đài không hề dễ dàng vì họ thường xuyên phải giải quyết vấn đề của khách hàng trong thời gian ngắn.
Bình luận