Chi tiết từ vựng
医疗助理 【yīliáo zhùlǐ】


(Phân tích từ 医疗助理)
Nghĩa từ: Trợ lý y tế
Hán việt: y liệu trợ lí
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
的
医疗
助理
总是
以
病人
为
中心。
Our medical assistants always focus on the patients.
Các trợ lý y tế của chúng tôi luôn đặt bệnh nhân vào vị trí trung tâm.
医疗
助理
负责
记录
病人
的
病历。
The medical assistant is responsible for recording the patient's medical history.
Trợ lý y tế có trách nhiệm ghi chép hồ sơ bệnh án của bệnh nhân.
医疗
助理
在
手术
中
扮演着
重要
的
角色。
Medical assistants play an important role in surgery.
Trợ lý y tế đóng một vai trò quan trọng trong ca phẫu thuật.
Bình luận